phân bổ

phân bổ

Chúng ta cần phân bổ thời gian hợp lý để hoàn thành dự án.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia ra, sắp xếp, bố trí (một cái đó) cho nhiều đối tượng, nhiều mục đích hoặc nhiều nơi khác nhau theo một tỷ lệ hoặc kế hoạch nhất định. Hành động phân chia hệ thống các nguồn lực (như tiền bạc, vật , thời gian, nhân lực) cho các bộ phận, địa phương, hoặc dự án khác nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ phân bổ ngân sách cho các tỉnh miền núi. (Chính phủ chia sẻ sắp xếp ngân sách cho các tỉnh miền núi.)
    • Chúng ta cần phân bổ thời gian hợp lý để hoàn thành dự án. (Chúng ta cần sắp xếp thời gian một cách hợp lý để hoàn thành dự án.)
    • Công ty sẽ phân bổ nhân sự theo nhu cầu của từng phòng ban. (Công ty sẽ bố trí nhân sự dựa trên nhu cầu của từng phòng ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân bổ lại": chia sắp xếp lại, điều chỉnh sự phân chia đã .
    • Do tình hình thay đổi, chúng tôi buộc phải phân bổ lại nguồn vốn. (Do tình hình thay đổi, chúng tôi buộc phải điều chỉnh chia lại nguồn vốn.)
  • "phân bổ công bằng/hợp lý": nhấn mạnh tính chất công bằng hoặc hợp lý của việc phân chia.
    • Việc phân bổ hợp lý tài nguyên yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững. (Việc chia sẻ tài nguyên một cách hợp lý yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân bố (động từ): thường dùng để chỉ sự sắp xếp, bố trí trong không gian hoặc theo một trật tự nào đó ( dụ: phân bố dân cư, phân bố thực vật). Có thể dùng thay thế "phân bổ" trong một số ngữ cảnh, nhưng "phân bổ" thiên về chia sẻ nguồn lực hơn.
  • Phân phối (động từ): nhấn mạnh đến việc chia ra để cung cấp, giao cho nhiều nơi, nhiều người ( dụ: phân phối hàng hóa, phân phối thu nhập). Gần nghĩa với "phân bổ" nhưng thường dùng cho hàng hóa, sản phẩm cụ thể.
  • Sự phân bổ (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc phân bổ.
    • Sự phân bổ ngân sách năm nay đã được công bố. (Kế hoạch chia sẻ ngân sách năm nay đã được công bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia sẻ: chia ra để cùng sử dụng, cùng hưởng.
  • Bố trí: sắp xếp, sắp đặt vào những vị trí, công việc cụ thể.
  • Sắp xếp: bố trí theo một trật tự, một kế hoạch.
Các cụm từ liên quan
  • Phân bổ nguồn lực: chia sẻ sắp xếp các nguồn lực (tài chính, con người, vật chất).
  • Phân bổ ngân sách: chia ngân sách thành các phần cho các mục đích, đơn vị khác nhau.
  • Phân bổ chi phí: tính toán chia đều chi phí cho các bộ phận, sản phẩm liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • công mài sắt, ngày nên kim: (Thành ngữ này nhấn mạnh sự kiên trì, có thể liên hệ gián tiếp đến việc nếu biết phân bổ thời gian công sức hợp lý, kiên trì thì sẽ đạt được thành công).